spumosité
danh từ giống cái (f)
/spy.mɔ.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
spumosité nghĩa là tính có bọt, vẻ sủi bọt.
Nghĩa của spumosité
Danh từ · giống cái
- Tính có bọt; vẻ sủi bọt.
- Spumosité de la bièretính có bọt của bia
Dạng từ của spumosité
Đi với mạo từ: une spumosité · la spumosité
| Số nhiều | spumosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frothiness
Câu hỏi thường gặp
spumosité nghĩa là gì?
spumosité (danh từ) nghĩa là tính có bọt, vẻ sủi bọt.
spumosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spumosité (giọng Pháp chuẩn): /spy.mɔ.zi.te/.
spumosité là giống đực hay giống cái?
spumosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).