spleen
danh từ giống đực (m)
/splin/ giọng máy của trình duyệt
spleen nghĩa là nỗi chán đời.
Nghĩa của spleen
Danh từ · giống đực
- Nỗi chán đời.
Dạng từ của spleen
Đi với mạo từ: un spleen · le spleen
| Số nhiều | spleens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spleen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bad mood, melancholy
Câu hỏi thường gặp
spleen nghĩa là gì?
spleen (danh từ) nghĩa là nỗi chán đời.
spleen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spleen (giọng Pháp chuẩn): /splin/.
spleen là giống đực hay giống cái?
spleen là danh từ giống đực (dùng với un, le).