splanchnique
/splɑ̃k.nik/ giọng máy của trình duyệt
splanchnique nghĩa là nội tạng, tạng.
Nghĩa của splanchnique
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) nội tạng, (thuộc) tạng.
- Nerf splanchniquedây thần kinh tạng
Dạng từ của splanchnique
| Số nhiều | splanchniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ splanchnic
Câu hỏi thường gặp
splanchnique nghĩa là gì?
splanchnique (tính từ) nghĩa là nội tạng, tạng.
splanchnique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splanchnique (giọng Pháp chuẩn): /splɑ̃k.nik/.