sportule
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sportule nghĩa là tiền cho hằng ngày.
Nghĩa của sportule
Danh từ · giống cái
- Sử học Tiền cho hằng ngày; sản vật cho hằng ngày (của bảo nô cho lệ dân).
Dạng từ của sportule
Đi với mạo từ: une sportule · la sportule
| Số nhiều | sportules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sportule
Câu hỏi thường gặp
sportule nghĩa là gì?
sportule (danh từ) nghĩa là tiền cho hằng ngày.
sportule là giống đực hay giống cái?
sportule là danh từ giống cái (dùng với une, la).