staff
danh từ giống đực (m)
/staf/ giọng máy của trình duyệt
staff nghĩa là ban lãnh đạo, bộ tham mưu.
Nghĩa của staff
Danh từ · giống đực
- Xây dựng vữa giả đá.
- Thân mật Ban lãnh đạo; bộ tham mưu (một tổ chức, một xí nghiệp).
Dạng từ của staff
Đi với mạo từ: un staff · le staff
| Số nhiều | staffs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với staff
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ staff, mixture of plaster and fibre
- Danh từ staff, employees of a business; governing body (army, corporation, administration, etc.)
Câu hỏi thường gặp
staff nghĩa là gì?
staff (danh từ) nghĩa là ban lãnh đạo, bộ tham mưu.
staff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staff (giọng Pháp chuẩn): /staf/.
staff là giống đực hay giống cái?
staff là danh từ giống đực (dùng với un, le).