TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

staffer

/sta.fe/ giọng máy của trình duyệt

staffer nghĩa là Xây bằng vữa giả đá.

Nghĩa của staffer

Ngoại động từ

  1. Xây bằng vữa giả đá.

Chia động từ staffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: stafféHiện tại phân từ: staffant

Hiện tại présent

  • je staffe
  • tu staffes
  • il/elle staffe
  • nous staffons
  • vous staffez
  • ils/elles staffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai staffé
  • tu as staffé
  • il/elle a staffé
  • nous avons staffé
  • vous avez staffé
  • ils/elles ont staffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je staffais
  • tu staffais
  • il/elle staffait
  • nous staffions
  • vous staffiez
  • ils/elles staffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je stafferai
  • tu stafferas
  • il/elle staffera
  • nous stafferons
  • vous stafferez
  • ils/elles stafferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je stafferais
  • tu stafferais
  • il/elle stafferait
  • nous stafferions
  • vous stafferiez
  • ils/elles stafferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je staffe
  • que tu staffes
  • qu'il/elle staffe
  • que nous staffions
  • que vous staffiez
  • qu'ils/elles staffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je staffai
  • tu staffas
  • il/elle staffa
  • nous staffâmes
  • vous staffâtes
  • ils/elles staffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • staffe (tu)
  • staffons (nous)
  • staffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cover with staff (the building material)

Câu hỏi thường gặp

staffer nghĩa là gì?

staffer (ngoại động từ) nghĩa là Xây bằng vữa giả đá.

staffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staffer (giọng Pháp chuẩn): /sta.fe/.

Chia động từ staffer ở thì hiện tại thế nào?

je staffe, tu staffes, il/elle staffe, nous staffons, vous staffez, ils/elles staffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.