Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ S — trang 12
3.449 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/18
- staphyloplastieThủ thuật tạo hình mòn hầu vòm miệng
- staphylorraphieThủ thuật khâu màn hầu
- starNgôi sao màn ảnh
- starieNhư estarie
- starletteNữ diễn viên màn ảnh trẻ
- starostetiên chỉ
- starostieđất phong hầu
- starterNgười ra lệnh xuất phát
- starting-blockbàn dận
- starting-gatecổng xuất phát
- stasesự ứ, sự đọng
- stathouderthống đốc
- stathoudératchức thống đốc
- staticecây khô
- statifthân
- stationtrạm
- station-serviceTrạm phục vụ ô tô
- stationnaireở yên một chỗ
- stationnementsự đỗ lại
- stationnerdừng lại, đỗ lại
- statiquetĩnh học
- statisticiennhà thống kê học
- statistiquethống kê học
- statistiquesthống kê
- statocystetúi thăng bằng
- statoréacteurĐộng cơ phản lực thẳng
- statthalterthống đốc
- statuairelàm tượng
- statuetượng
- statuerStatuer ngoại động từ trực tiếp: (Từ cũ, nghĩa cũ) Chế định; ra lệnh
- statuettetượng con
- statufierdựng tượng cho
- staturevóc người, thân người
- statutđiều lệ
- statutaiređược chế định
- statutairementhợp điều lệ
- statèreXtate (đơn vị trọng lượng; đồng tiền cổ Hy Lạp)
- staurotideXtaurotit
- stayerNgười đua xe đạp cự ly vừa sau mô tô
- steakmiếng thịt bò rán, bít tết
- steamertàu hơi nước
- steepleCuộc đua ngựa vượt rào
- steinbocklinh dương tai đen
- stellageTài chính giao dịch chứng khoán tùy chọn
- stellaireThuộc sao
- stencilgiấy nến
- stencilisteNgười đánh máy giấy nến
- stendhalienThuộc Xtăng-đan (nhà văn Pháp)
- stentorNgười có giọng to vang
- steppagedáng đi chân rũ
- steppethảo nguyên
- stepperđi nước kiệu nhanh
- steppeurNgựa đi nước kiệu nhanh
- steppiqueXem steppe
- sterbenchết
- stercorairemọc trên phân
- stercoralphân
- sterletCá tầm sông Đa-nuýp
- sterlingđồng bảng anh
- sternalXem sternum
- sternechim nhàn, chim nhạn biển
- sternodynieđau vùng xương ức
- sternopageQuái thai đôi dính ức
- sternopagieQuái tượng đôi dính ức
- sternumxương ức
- sternutatoirelàm hắt hơi
- stertortiếng thở rống
- stertoreuxthở rống
- stewardđầu bếp
- sthèneSten (đơn vị lực)
- stibineStibin
- stibiécó antimon
- stickgây mềm
- stigmađiểm mắt
- stigmateđầu nhụy
- stigmatiqueđầu nhụy
- stigmatisationsự lên án
- stigmatiserlên án
- stigmatismeTính cho ảnh đúng nguyên hình
- stigmatisécó dấu thần
- stilbèneXtinben
- stillationsự nhỏ giọt
- stimulantkích thích
- stimulateurmáy kích thích
- stimulationsự kích thích
- stimulerkích thích
- stimulinekích tố
- stipendierthuê tiền, mua chuộc
- stipendiébị mua chuộc
- stipitécó chân
- stipulaireXem stipule
- stipulantĐòi hỏi theo qui định
- stipulelá kèm
- stipuléqui định
- stochastiquengẫu nhiên
- stockkhối hàng sẵn có, khối hàng dự trữ, dự trữ
- stock-carCuộc thi ô tô va nhau
- stockagesự dự trữ, sự trữ
- stockerdự trữ, trữ
- stockfischcá moruy phơi khô
- stockistengười nhận trữ hàng
- stoechiométriephép tỷ lượng
- stokerMáy tự động chất nhiên liệu vào lò (ở đầu máy xe lửa)
- stolonthân bò lan
- stolonifèrephát thân bò lan, có thân bò lan
- stomacalThuộc dạ dày
- stomachiquelàm dễ tiêu
- stomatelỗ khí
- stomatiteviêm miệng
- stomatologiekhoang miệng
- stomatologisteThầy thuốc chuyên khoa miệng
- stomatorragiesự chảy máu miệng
- stomatoscopecái soi miệng
- stomoxeruồi hút máu
- stopđứng lại, dừng lại, thôi
- stoppagesự mạng
- stopperdừng lại, bắt dừng lại
- stoppeurngười mạng
- storebức sáo, bức mành, mành mành
- stoutrượu bia nâu nặng
- stoïcienkhắc hỷ
- stoïcismechủ nghĩa khắc kỷ
- stoïquekiên cường
- stoïquementmột cách kiên cường
- strabiquelác, lé
- strabismetật lác, tật lé
- strabomètrelác kế
- stradiotlính kỵ binh
- stradivariusđàn xtrađivariut
- stramoinecây cà độc dược
- strangulationsự chẹt cổ, sự thắt cổ
- strapontinghế phụ
- strassthủy tinh xtrat, thủy tinh giả ngọc
- strassexơ tơ, tơ rối
- stratagèmemẹo, mưu mẹo
- strateđịa tầng
- stratificationsự phân bằng
- stratifierxếp thành tầng, phân tầng
- stratifiéphân tầng, thành tầng
- stratigraphieđịa tầng học
- stratigraphiqueXem stratigraphie
- stratiomeruồi bụng dẹt
- stratosphèrequyển bình lưu
- stratosphériqueXem stratosphère
- stratumlớp
- stratègenhà chiến lược
- stratégiechiến lược
- stratégiqueXem stratégie
- stratégiquementtheo chiến lược, về mặt chiến trường
- streptobacillekhuẩn que chuỗi, liên trực khuẩn
- streptococciekhuẩn cầu chuỗi, liên cầu chuỗi
- streptomycineXtreptomixin
- stresscăng thẳng
- stresserlàm căng thẳng, gây áp lực
- stretteđoạn đuổi dồn
- striagesự kẻ sọc
- strictchặt chẽ, nghiêm túc, nghiêm chỉnh
- strictementchặt chẽ, nghiêm túc, nghiêm chỉnh
- strictionsự co thắt
- stridencesự chói tai, sự inh ỏi
- stridentchói tai, inh ỏi
- stridortiếng thở rít
- stridulantkêu inh ỏi
- stridulationtiếng inh ỏi
- stridulerkêu inh ỏi, rít
- striduleuxrít
- strieđường rạch, đường xoi
- strierrạch, xoi
- strigema cà rồng chó
- strigilebàn kỳ
- strioscopieSự chụp vết đường rẽ (của đạn, của cánh máy bay)
- strioscopiqueXem strioscopie
- strip-teaseđiệu vũ thoát y
- stripperLọc bỏ phần hơi bốc (trong dầu)
- strippingSự lọc bỏ phần hơi bốc (ở dầu lửa)
- striquerhoàn chỉnh
- striurekiểu rạch, kiểu xoi
- strixchim hù
- striécó đường rạch, có đường xoi
- strobilenón
- stroboscopiephép hoạt nghiệm
- stromachất đệm
- strombeốc dơi
- strombolien(như) kiểu núi lửa Xtrom-bo-li
- stronglegiun lươn
- strongyleNhư strongle
- strongylosebệnh giun lươn
- strontianeStronti oxit
- strontiumStronti
- strophantineXtrofantin
- strophantuscây sừng trâu
- stropheđoạn thơ, khổ thơ
- stropiatngười tàn tật, người què, người cụt tay
- structuralXem structure
- structuralismethuyết cấu trúc
- structuralisteNgười theo thuyết cấu trúc
- structurantCó tác dụng cải thiện cơ cấu (trong nền (kinh tế)...)
- structurationsự cấu trúc
- structurecấu trúc, cơ cấu
- structurelNhư structural