stellage nghĩa là Tài chính giao dịch chứng khoán tùy chọn.
Nghĩa của stellage
Danh từ · giống đực
Kinh tế Tài chính giao dịch chứng khoán tùy chọn.
Dạng từ của stellage
Đi với mạo từ: un stellage · le stellage
Câu hỏi thường gặp
stellage nghĩa là gì?
stellage (danh từ) nghĩa là Tài chính giao dịch chứng khoán tùy chọn.
stellage là giống đực hay giống cái?
stellage là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.