TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

stellage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

stellage nghĩa là Tài chính giao dịch chứng khoán tùy chọn.

Nghĩa của stellage

Danh từ · giống đực

  1. Kinh tế Tài chính giao dịch chứng khoán tùy chọn.

Dạng từ của stellage

Đi với mạo từ: un stellage · le stellage

Câu hỏi thường gặp

stellage nghĩa là gì?

stellage (danh từ) nghĩa là Tài chính giao dịch chứng khoán tùy chọn.

stellage là giống đực hay giống cái?

stellage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.