stentor
danh từ giống đực (m)
/stɛ̃.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
stentor nghĩa là trùng loa kèn.
Nghĩa của stentor
Danh từ · giống đực
- Người có giọng to vang.
- Voix de stentorgiọng to vang
- Động vật học Trùng loa kèn.
Dạng từ của stentor
Đi với mạo từ: un stentor · le stentor
| Số nhiều | stentors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stentor
Câu hỏi thường gặp
stentor nghĩa là gì?
stentor (danh từ) nghĩa là trùng loa kèn.
stentor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stentor (giọng Pháp chuẩn): /stɛ̃.tɔʁ/.
stentor là giống đực hay giống cái?
stentor là danh từ giống đực (dùng với un, le).