stendhalien
/stɛ̃.da.ljɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
stendhalien nghĩa là Thuộc Xtăng-đan (nhà văn Pháp).
Nghĩa của stendhalien
Tính từ
- Thuộc Xtăng-đan (nhà văn Pháp).
- Theo phong cách Xtăng-đan.
Danh từ · giống đực
- Người hâm mộ Xtăng-đan.
- Người nghiên cứu chuyên về Xtăng-đan.
Dạng từ của stendhalien
| Số nhiều | stendhaliens |
| Giống cái | stendhalienne |
| Giống cái số nhiều | stendhaliennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Stendhalian
Câu hỏi thường gặp
stendhalien nghĩa là gì?
stendhalien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Xtăng-đan (nhà văn Pháp).
stendhalien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stendhalien (giọng Pháp chuẩn): /stɛ̃.da.ljɛ̃/.