stibine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
stibine nghĩa là Stibin.
Nghĩa của stibine
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học, hóa học Stibin.
Dạng từ của stibine
Đi với mạo từ: une stibine · la stibine
| Số nhiều | stibines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stibine
Câu hỏi thường gặp
stibine nghĩa là gì?
stibine (danh từ) nghĩa là Stibin.
stibine là giống đực hay giống cái?
stibine là danh từ giống cái (dùng với une, la).