staurotide
danh từ giống cái (f)
/stɔ.ʁɔ.tid/ giọng máy của trình duyệt
staurotide nghĩa là Xtaurotit.
Nghĩa của staurotide
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Xtaurotit.
Dạng từ của staurotide
Đi với mạo từ: une staurotide · la staurotide
| Số nhiều | staurotides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ staurolite
Câu hỏi thường gặp
staurotide nghĩa là gì?
staurotide (danh từ) nghĩa là Xtaurotit.
staurotide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staurotide (giọng Pháp chuẩn): /stɔ.ʁɔ.tid/.
staurotide là giống đực hay giống cái?
staurotide là danh từ giống cái (dùng với une, la).