TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sterling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/stɛʁ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

sterling nghĩa là đồng bảng anh.

Nghĩa của sterling

Tính từ · không đổi

  1. Livre sterling; đồng bảng Anh.

Câu hỏi thường gặp

sterling nghĩa là gì?

sterling (tính từ) nghĩa là đồng bảng anh.

sterling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sterling (giọng Pháp chuẩn): /stɛʁ.liɳ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.