stillation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
stillation nghĩa là sự nhỏ giọt.
Nghĩa của stillation
Danh từ · giống cái
- Sự nhỏ giọt.
- Formation des stalacties par stillation de l'eau calcairesự hình thành vú đá do nước có vôi nhỏ giọt
Dạng từ của stillation
Đi với mạo từ: une stillation · la stillation
| Số nhiều | stillations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dripping (action of a liquid falling in drops)
Câu hỏi thường gặp
stillation nghĩa là gì?
stillation (danh từ) nghĩa là sự nhỏ giọt.
stillation là giống đực hay giống cái?
stillation là danh từ giống cái (dùng với une, la).