stilbène
danh từ giống đực (m)
/stil.bɛn/ giọng máy của trình duyệt
stilbène nghĩa là Xtinben.
Nghĩa của stilbène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Xtinben.
Dạng từ của stilbène
Đi với mạo từ: un stilbène · le stilbène
| Số nhiều | stilbènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stilbene
Câu hỏi thường gặp
stilbène nghĩa là gì?
stilbène (danh từ) nghĩa là Xtinben.
stilbène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stilbène (giọng Pháp chuẩn): /stil.bɛn/.
stilbène là giống đực hay giống cái?
stilbène là danh từ giống đực (dùng với un, le).