statocyste
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
statocyste nghĩa là túi thăng bằng.
Nghĩa của statocyste
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Túi thăng bằng.
Dạng từ của statocyste
Đi với mạo từ: un statocyste · le statocyste
| Số nhiều | statocystes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ statocyst
Câu hỏi thường gặp
statocyste nghĩa là gì?
statocyste (danh từ) nghĩa là túi thăng bằng.
statocyste là giống đực hay giống cái?
statocyste là danh từ giống đực (dùng với un, le).