statoréacteur
danh từ giống đực (m)
/statɔʁeaktœʁ/ giọng máy của trình duyệt
statoréacteur nghĩa là Động cơ phản lực thẳng.
Nghĩa của statoréacteur
Danh từ · giống đực
- Động cơ phản lực thẳng.
Dạng từ của statoréacteur
Đi với mạo từ: un statoréacteur · le statoréacteur
| Số nhiều | statoréacteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ramjet
Câu hỏi thường gặp
statoréacteur nghĩa là gì?
statoréacteur (danh từ) nghĩa là Động cơ phản lực thẳng.
statoréacteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statoréacteur (giọng Pháp chuẩn): /statɔʁeaktœʁ/.
statoréacteur là giống đực hay giống cái?
statoréacteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).