statuaire
/sta.tɥɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
statuaire nghĩa là làm tượng, người làm tượng, đá làm tượng.
Nghĩa của statuaire
Tính từ
- Làm tượng.
- Art statuairenghệ thuật làm tượng
- Marbre statuaiređá hoa làm tượng
Danh từ · cả hai giống
- Người làm tượng.
- Đá làm tượng.
- Nghệ thuật làm tượng.
Dạng từ của statuaire
| Số nhiều | statuaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ statuary
- Danh từ statuary (statues)
- Danh từ sculptor (who sculpts statues)
Câu hỏi thường gặp
statuaire nghĩa là gì?
statuaire (tính từ, danh từ) nghĩa là làm tượng, người làm tượng, đá làm tượng.
statuaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statuaire (giọng Pháp chuẩn): /sta.tɥɛʁ/.