TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

statue

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sta.ty/ giọng máy của trình duyệt

statue nghĩa là tượng, ông phỗng.

Nghĩa của statue

Danh từ · giống cái

  1. Tượng.
  2. Nghĩa bóng, thân mật Ông phỗng.
    • être droit comme une statuexem droit

Dạng từ của statue

Đi với mạo từ: une statue · la statue

Số nhiềustatues

Câu ví dụ với statue

  • La statue est taillée dans la pierre. Pho tượng được tạc từ đá.Tatoeba #433097
  • Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue. Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.Tatoeba #1575000
  • Il façonna la statue à partir d'argile. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12945457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ statue

Câu hỏi thường gặp

statue nghĩa là gì?

statue (danh từ) nghĩa là tượng, ông phỗng.

statue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statue (giọng Pháp chuẩn): /sta.ty/.

statue là giống đực hay giống cái?

statue là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.