statue
statue nghĩa là tượng, ông phỗng.
Nghĩa của statue
Danh từ · giống cái
- Tượng.
- Nghĩa bóng, thân mật Ông phỗng.
- être droit comme une statuexem droit
Dạng từ của statue
Đi với mạo từ: une statue · la statue
| Số nhiều | statues |
Câu ví dụ với statue
- La statue est taillée dans la pierre. Pho tượng được tạc từ đá.Tatoeba #433097
- Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue. Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.Tatoeba #1575000
- Il façonna la statue à partir d'argile. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12945457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ statue
Câu hỏi thường gặp
statue nghĩa là gì?
statue (danh từ) nghĩa là tượng, ông phỗng.
statue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statue (giọng Pháp chuẩn): /sta.ty/.
statue là giống đực hay giống cái?
statue là danh từ giống cái (dùng với une, la).