statuer
statuer nghĩa là Statuer ngoại động từ trực tiếp: (Từ cũ, nghĩa cũ) Chế định; ra lệnh.
Nghĩa của statuer
Ngoại động từ
- Statuer ngoại động từ trực tiếp: (Từ cũ, nghĩa cũ) Chế định; ra lệnh.
- Statuer une enquêtera lệnh điều tra
- Statuer des règlementschế định quy tắc
- Statuer ngoại động từ gián tiếp: Quyết định.
- Statuer sur un litigequyết định về một vụ tranh chấp
Chia động từ statuer
Hiện tại présent
- je statue
- tu statues
- il/elle statue
- nous statuons
- vous statuez
- ils/elles statuent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai statué
- tu as statué
- il/elle a statué
- nous avons statué
- vous avez statué
- ils/elles ont statué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je statuais
- tu statuais
- il/elle statuait
- nous statuions
- vous statuiez
- ils/elles statuaient
Tương lai đơn futur simple
- je statuerai
- tu statueras
- il/elle statuera
- nous statuerons
- vous statuerez
- ils/elles statueront
Điều kiện conditionnel présent
- je statuerais
- tu statuerais
- il/elle statuerait
- nous statuerions
- vous statueriez
- ils/elles statueraient
Giả định subjonctif présent
- que je statue
- que tu statues
- qu'il/elle statue
- que nous statuions
- que vous statuiez
- qu'ils/elles statuent
Quá khứ đơn passé simple
- je statuai
- tu statuas
- il/elle statua
- nous statuâmes
- vous statuâtes
- ils/elles statuèrent
Mệnh lệnh impératif
- statue (tu)
- statuons (nous)
- statuez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với statuer
- La statue est taillée dans la pierre. Pho tượng được tạc từ đá.Tatoeba #433097
- Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue. Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.Tatoeba #1575000
- Il façonna la statue à partir d'argile. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12945457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rule, determine
Nguồn gốc từ statuer
Nguồn gốc từ tiếng la tinh "statuere" ("cố định" sau đó trở thành có nghĩa là "quyết định")
Câu hỏi thường gặp
statuer nghĩa là gì?
statuer (ngoại động từ) nghĩa là Statuer ngoại động từ trực tiếp: (Từ cũ, nghĩa cũ) Chế định; ra lệnh.
statuer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statuer (giọng Pháp chuẩn): /sta.tɥe/.
Chia động từ statuer ở thì hiện tại thế nào?
je statue, tu statues, il/elle statue, nous statuons, vous statuez, ils/elles statuent.