stomate
danh từ giống đực (m)
/stɔ.mat/ giọng máy của trình duyệt
stomate nghĩa là lỗ khí.
Nghĩa của stomate
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Lỗ khí.
- stomate aquifère(thực vật học) lỗ nước
Dạng từ của stomate
Đi với mạo từ: un stomate · le stomate
| Số nhiều | stomates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stoma
Câu hỏi thường gặp
stomate nghĩa là gì?
stomate (danh từ) nghĩa là lỗ khí.
stomate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stomate (giọng Pháp chuẩn): /stɔ.mat/.
stomate là giống đực hay giống cái?
stomate là danh từ giống đực (dùng với un, le).