stomachique
giọng máy của trình duyệt
stomachique nghĩa là làm dễ tiêu, thuốc làm dễ tiêu.
Nghĩa của stomachique
Tính từ
- Y học Làm dễ tiêu.
- Médicament stomachiquethuốc làm dễ tiêu
Danh từ · giống đực
- Y học Thuốc làm dễ tiêu.
Dạng từ của stomachique
| Số nhiều | stomachiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stomachic
Câu hỏi thường gặp
stomachique nghĩa là gì?
stomachique (tính từ, danh từ) nghĩa là làm dễ tiêu, thuốc làm dễ tiêu.