stomacal
/stɔ.ma.kal/ giọng máy của trình duyệt
stomacal nghĩa là Thuộc dạ dày.
Nghĩa của stomacal
Tính từ
- Thuộc dạ dày.
Dạng từ của stomacal
| Số nhiều | stomacaux |
| Giống cái | stomacale |
| Giống cái số nhiều | stomacales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stomach; gastric
Câu hỏi thường gặp
stomacal nghĩa là gì?
stomacal (tính từ) nghĩa là Thuộc dạ dày.
stomacal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stomacal (giọng Pháp chuẩn): /stɔ.ma.kal/.