stolonifère
/stɔ.lɔ.ni.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
stolonifère nghĩa là phát thân bò lan, có thân bò lan.
Nghĩa của stolonifère
Tính từ
- Thực vật học Phát thân bò lan, có thân bò lan.
Dạng từ của stolonifère
| Số nhiều | stolonifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stoloniferous
Câu hỏi thường gặp
stolonifère nghĩa là gì?
stolonifère (tính từ) nghĩa là phát thân bò lan, có thân bò lan.
stolonifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stolonifère (giọng Pháp chuẩn): /stɔ.lɔ.ni.fɛʁ/.