sternodynie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sternodynie nghĩa là đau vùng xương ức.
Nghĩa của sternodynie
Danh từ · giống cái
- Y học Đau vùng xương ức.
Dạng từ của sternodynie
Đi với mạo từ: une sternodynie · la sternodynie
| Số nhiều | sternodynies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sternalgia
Câu hỏi thường gặp
sternodynie nghĩa là gì?
sternodynie (danh từ) nghĩa là đau vùng xương ức.
sternodynie là giống đực hay giống cái?
sternodynie là danh từ giống cái (dùng với une, la).