sterne
danh từ giống đực (m)
/stɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
sterne nghĩa là chim nhàn, chim nhạn biển.
Nghĩa của sterne
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim nhàn, chim nhạn biển.
Dạng từ của sterne
Đi với mạo từ: un sterne · le sterne
| Số nhiều | sternes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tern (bird)
Câu hỏi thường gặp
sterne nghĩa là gì?
sterne (danh từ) nghĩa là chim nhàn, chim nhạn biển.
sterne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sterne (giọng Pháp chuẩn): /stɛʁn/.
sterne là giống đực hay giống cái?
sterne là danh từ giống đực (dùng với un, le).