staphylorraphie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
staphylorraphie nghĩa là Thủ thuật khâu màn hầu.
Nghĩa của staphylorraphie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật khâu màn hầu.
Dạng từ của staphylorraphie
Đi với mạo từ: une staphylorraphie · la staphylorraphie
| Số nhiều | staphylorraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ staphylorrhaphy
Câu hỏi thường gặp
staphylorraphie nghĩa là gì?
staphylorraphie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật khâu màn hầu.
staphylorraphie là giống đực hay giống cái?
staphylorraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).