TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

strophantine

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

strophantine nghĩa là Xtrofantin.

Nghĩa của strophantine

Danh từ · giống cái

  1. Dược học Xtrofantin.

Dạng từ của strophantine

Đi với mạo từ: une strophantine · la strophantine

Câu hỏi thường gặp

strophantine nghĩa là gì?

strophantine (danh từ) nghĩa là Xtrofantin.

strophantine là giống đực hay giống cái?

strophantine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.