TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

starter

danh từ giống đực (m)
/staʁ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

starter nghĩa là nhân viên điều độ.

Nghĩa của starter

Danh từ · giống đực

  1. Thể dục thể thao Người ra lệnh xuất phát.
  2. Hàng không Nhân viên điều độ.
  3. Bộ khởi động (ở ô tô).
  4. Điện học Cái tắc te.

Dạng từ của starter

Đi với mạo từ: un starter · le starter

Số nhiềustarters

Chia động từ starter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: startéHiện tại phân từ: startant

Hiện tại présent

  • je starte
  • tu startes
  • il/elle starte
  • nous startons
  • vous startez
  • ils/elles startent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai starté
  • tu as starté
  • il/elle a starté
  • nous avons starté
  • vous avez starté
  • ils/elles ont starté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je startais
  • tu startais
  • il/elle startait
  • nous startions
  • vous startiez
  • ils/elles startaient

Tương lai đơn futur simple

  • je starterai
  • tu starteras
  • il/elle startera
  • nous starterons
  • vous starterez
  • ils/elles starteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je starterais
  • tu starterais
  • il/elle starterait
  • nous starterions
  • vous starteriez
  • ils/elles starteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je starte
  • que tu startes
  • qu'il/elle starte
  • que nous startions
  • que vous startiez
  • qu'ils/elles startent

Quá khứ đơn passé simple

  • je startai
  • tu startas
  • il/elle starta
  • nous startâmes
  • vous startâtes
  • ils/elles startèrent

Mệnh lệnh impératif

  • starte (tu)
  • startons (nous)
  • startez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với starter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ starter (person or device)
  • Động từ synonym of démarrer

Câu hỏi thường gặp

starter nghĩa là gì?

starter (danh từ) nghĩa là nhân viên điều độ.

starter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starter (giọng Pháp chuẩn): /staʁ.tœʁ/.

starter là giống đực hay giống cái?

starter là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ starter ở thì hiện tại thế nào?

je starte, tu startes, il/elle starte, nous startons, vous startez, ils/elles startent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.