stathouder
danh từ giống đực (m)
/sta.tu.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
stathouder nghĩa là thống đốc.
Nghĩa của stathouder
Danh từ · giống đực
- Sử học Thống đốc (Hà Lan).
Dạng từ của stathouder
Đi với mạo từ: un stathouder · le stathouder
| Số nhiều | stathouders |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stadtholder (chief magistrate of the Dutch Republic)
Câu hỏi thường gặp
stathouder nghĩa là gì?
stathouder (danh từ) nghĩa là thống đốc.
stathouder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stathouder (giọng Pháp chuẩn): /sta.tu.dɛʁ/.
stathouder là giống đực hay giống cái?
stathouder là danh từ giống đực (dùng với un, le).