stroboscopie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
stroboscopie nghĩa là phép hoạt nghiệm.
Nghĩa của stroboscopie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép hoạt nghiệm.
Dạng từ của stroboscopie
Đi với mạo từ: une stroboscopie · la stroboscopie
| Số nhiều | stroboscopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stroboscopy
Câu hỏi thường gặp
stroboscopie nghĩa là gì?
stroboscopie (danh từ) nghĩa là phép hoạt nghiệm.
stroboscopie là giống đực hay giống cái?
stroboscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).