stroma
danh từ giống đực (m)
/stʁɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt
stroma nghĩa là chất đệm, thể nền.
Nghĩa của stroma
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Chất đệm.
- Cellule du stromatế bào chất đệm
- Thực vật học Thể nền.
- Động vật học Khung mạng.
Dạng từ của stroma
Đi với mạo từ: un stroma · le stroma
| Số nhiều | stromas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stroma
Câu hỏi thường gặp
stroma nghĩa là gì?
stroma (danh từ) nghĩa là chất đệm, thể nền.
stroma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stroma (giọng Pháp chuẩn): /stʁɔ.ma/.
stroma là giống đực hay giống cái?
stroma là danh từ giống đực (dùng với un, le).