strongyle
danh từ giống đực (m)
/stʁɔ̃.ʒil/ giọng máy của trình duyệt
strongyle nghĩa là Như strongle.
Nghĩa của strongyle
Danh từ · giống đực
- Như strongle.
Dạng từ của strongyle
Đi với mạo từ: un strongyle · le strongyle
| Số nhiều | strongyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strongyle
Câu hỏi thường gặp
strongyle nghĩa là gì?
strongyle (danh từ) nghĩa là Như strongle.
strongyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strongyle (giọng Pháp chuẩn): /stʁɔ̃.ʒil/.
strongyle là giống đực hay giống cái?
strongyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).