stercoraire
/stɛʁ.kɔ.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
stercoraire nghĩa là mọc trên phân, ăn phân, chim cướp cá, bọ hung.
Nghĩa của stercoraire
Tính từ
- Thực vật học Mọc trên phân.
- Động vật học Ăn phân.
- fièvre stercoraire(y học) sốt táo
- fistule stercoraire(y học) rò phân
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim cướp cá (bộ mòng biển).
- Động vật học Bọ hung, bọ phân.
Dạng từ của stercoraire
| Số nhiều | stercoraires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stercoraceous
- Danh từ skua
Câu hỏi thường gặp
stercoraire nghĩa là gì?
stercoraire (tính từ, danh từ) nghĩa là mọc trên phân, ăn phân, chim cướp cá, bọ hung.
stercoraire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stercoraire (giọng Pháp chuẩn): /stɛʁ.kɔ.ʁɛʁ/.