strate
danh từ giống cái (f)
/stʁat/ giọng máy của trình duyệt
strate nghĩa là địa tầng, tầng.
Nghĩa của strate
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Địa tầng.
- Tầng.
- Strate herbeux(thực vật học) tầng cây cỏ
Dạng từ của strate
Đi với mạo từ: une strate · la strate
| Số nhiều | strates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stratum
Câu hỏi thường gặp
strate nghĩa là gì?
strate (danh từ) nghĩa là địa tầng, tầng.
strate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strate (giọng Pháp chuẩn): /stʁat/.
strate là giống đực hay giống cái?
strate là danh từ giống cái (dùng với une, la).