stratification
danh từ giống cái (f)
/stʁa.ti.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
stratification nghĩa là sự phân bằng.
Nghĩa của stratification
Danh từ · giống cái
- Sự phân bằng.
- Nông nghiệp sự vùi (hạt giống) thành tầng trong cát.
Dạng từ của stratification
Đi với mạo từ: une stratification · la stratification
| Số nhiều | stratifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stratification
Câu hỏi thường gặp
stratification nghĩa là gì?
stratification (danh từ) nghĩa là sự phân bằng.
stratification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stratification (giọng Pháp chuẩn): /stʁa.ti.fi.ka.sjɔ̃/.
stratification là giống đực hay giống cái?
stratification là danh từ giống cái (dùng với une, la).