TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

starie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

starie nghĩa là Như estarie.

Nghĩa của starie

Danh từ · giống cái

  1. Như estarie.

Dạng từ của starie

Đi với mạo từ: une starie · la starie

Câu hỏi thường gặp

starie nghĩa là gì?

starie (danh từ) nghĩa là Như estarie.

starie là giống đực hay giống cái?

starie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.