steak
steak nghĩa là miếng thịt bò rán, bít tết.
Nghĩa của steak
Danh từ · giống đực
- Miếng thịt bò rán, bít tết. (biên soạn)
Dạng từ của steak
Đi với mạo từ: un steak · le steak
| Số nhiều | steaks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steak
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với steak
- Il mangea le steak et en commanda un autre. Ông ấy ăn miếng bít tết và gọi một miếng khác.Tatoeba #330516
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steak (of meat or fish)
Câu hỏi thường gặp
steak nghĩa là gì?
steak (danh từ) nghĩa là miếng thịt bò rán, bít tết.
steak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steak (giọng Pháp chuẩn): /stɛk/.
steak là giống đực hay giống cái?
steak là danh từ giống đực (dùng với un, le).