sterlet
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sterlet nghĩa là Cá tầm sông Đa-nuýp.
Nghĩa của sterlet
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá tầm sông Đa-nuýp.
Dạng từ của sterlet
Đi với mạo từ: un sterlet · le sterlet
| Số nhiều | sterlets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sterlet
Câu hỏi thường gặp
sterlet nghĩa là gì?
sterlet (danh từ) nghĩa là Cá tầm sông Đa-nuýp.
sterlet là giống đực hay giống cái?
sterlet là danh từ giống đực (dùng với un, le).