structurel
/stʁyk.ty.ʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
structurel nghĩa là Như structural.
Nghĩa của structurel
Tính từ
- Như structural.
Dạng từ của structurel
| Số nhiều | structurels |
| Giống cái | structurelle |
| Giống cái số nhiều | structurelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ structural
Câu hỏi thường gặp
structurel nghĩa là gì?
structurel (tính từ) nghĩa là Như structural.
structurel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của structurel (giọng Pháp chuẩn): /stʁyk.ty.ʁɛl/.