structure
/stʁyk.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
structure nghĩa là cấu trúc, cơ cấu, kiến trúc.
Nghĩa của structure
Danh từ · giống cái
- Cấu trúc, cơ cấu.
- Structure d'un discourscấu trúc một bài diễn văn
- Structure socialecơ cấu xã hội
- Từ cũ, nghĩa cũ Kiến trúc.
- Structure d'une maisonkiến trúc một ngôi nhà
Dạng từ của structure
Đi với mạo từ: une structure · la structure
| Số nhiều | structures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với structure
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ structure
Câu hỏi thường gặp
structure nghĩa là gì?
structure (danh từ) nghĩa là cấu trúc, cơ cấu, kiến trúc.
structure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của structure (giọng Pháp chuẩn): /stʁyk.tyʁ/.
structure là giống đực hay giống cái?
structure là danh từ giống cái (dùng với une, la).