TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

disposition

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dis.po.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

disposition nghĩa là cách xếp đặt, cách bố trí, sự chuẩn bị.

Nghĩa của disposition

Danh từ · giống cái

  1. Cách xếp đặt, cách bố trí.
    • La disposition d'un appartementcách xếp đặt căn hộ
  2. Số nhiều Sự chuẩn bị.
    • Prendre ses dispositions pour partirchuẩn bị ra đi
  3. Thiên hướng, khuynh hướng.
    • Disposition à contracter une maladiethiên hướng mắc một bệnh
    • Disposition des prix à la haussekhuynh hướng tăng giá
  4. Số nhiều Khiếu, năng khiếu.
    • Avoir des dispositions pour la musiquecó khiếu về nhạc
  5. Tâm trạng, trạng thái tâm thần, trạng thái sức khỏe (thường phải tùy theo văn cảnh mà dịch).
    • Être en bonne dispositionvui vẻ hồ hởi
    • Être en mauvaise dispositionbực dọc cau có
  6. Số nhiều Ý (tốt, xấu) đối với.
    • Être dans de bonnes dispositions envers quelqu'uncó thiện ý đối với ai
  7. Quyền sử dụng.
    • Avoir deux pièces à sa dispositionđược hai gian thuộc quyền sử dụng
    • Mettre une voiture à la disposition d'un amiđể xe cho bạn sử dụng
    • à votre dispositiontùy anh bảo làm gì thì tôi làm
  8. Điều quy định.
    • Les dispositions d'une loinhững điều quy định của đạo luật

Dạng từ của disposition

Đi với mạo từ: une disposition · la disposition

Số nhiềudispositions

Họ từ của disposition

Câu ví dụ với disposition

  • J'ai changé la disposition de mon site. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3837
  • J'ai changé la disposition de mon site web. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1056627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arrangement; layout; disposal; the ability or authority to use something; step; arrangement; measure; disposition; tendency

Câu hỏi thường gặp

disposition nghĩa là gì?

disposition (danh từ) nghĩa là cách xếp đặt, cách bố trí, sự chuẩn bị.

disposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disposition (giọng Pháp chuẩn): /dis.po.zi.sjɔ̃/.

disposition là giống đực hay giống cái?

disposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.