stigmatique
/stiɡ.ma.tik/ giọng máy của trình duyệt
stigmatique nghĩa là đầu nhụy, lỗ thở.
Nghĩa của stigmatique
Tính từ
- Thực vật học (thuộc) đầu nhụy.
- Động vật học (thuộc) lỗ thở.
- Vật lý học Cho ảnh đúng nguyên hình.
Dạng từ của stigmatique
| Số nhiều | stigmatiques |
Họ từ của stigmatique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stigmatic (related to a plant's stigma); stigmatic
Câu hỏi thường gặp
stigmatique nghĩa là gì?
stigmatique (tính từ) nghĩa là đầu nhụy, lỗ thở.
stigmatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stigmatique (giọng Pháp chuẩn): /stiɡ.ma.tik/.