stigmatisme
danh từ giống đực (m)
/stiɡ.ma.tism/ giọng máy của trình duyệt
stigmatisme nghĩa là Tính cho ảnh đúng nguyên hình.
Nghĩa của stigmatisme
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Tính cho ảnh đúng nguyên hình.
Dạng từ của stigmatisme
Đi với mạo từ: un stigmatisme · le stigmatisme
| Số nhiều | stigmatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stigmatism
Câu hỏi thường gặp
stigmatisme nghĩa là gì?
stigmatisme (danh từ) nghĩa là Tính cho ảnh đúng nguyên hình.
stigmatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stigmatisme (giọng Pháp chuẩn): /stiɡ.ma.tism/.
stigmatisme là giống đực hay giống cái?
stigmatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).