stathoudérat
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
stathoudérat nghĩa là chức thống đốc.
Nghĩa của stathoudérat
Danh từ · giống đực
- Sử học Chức thống đốc (Hà Lan).
Dạng từ của stathoudérat
Đi với mạo từ: un stathoudérat · le stathoudérat
| Số nhiều | stathoudérats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stadtholderate
Câu hỏi thường gặp
stathoudérat nghĩa là gì?
stathoudérat (danh từ) nghĩa là chức thống đốc.
stathoudérat là giống đực hay giống cái?
stathoudérat là danh từ giống đực (dùng với un, le).