stoechiométrie
danh từ giống cái (f)
/støkjɔmetʁi/ giọng máy của trình duyệt
stoechiométrie nghĩa là phép tỷ lượng.
Nghĩa của stoechiométrie
Danh từ · giống cái
- Hóa học Phép tỷ lượng, phép tính hệ số tỷ lượng.
Dạng từ của stoechiométrie
Đi với mạo từ: une stoechiométrie · la stoechiométrie
Câu hỏi thường gặp
stoechiométrie nghĩa là gì?
stoechiométrie (danh từ) nghĩa là phép tỷ lượng.
stoechiométrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stoechiométrie (giọng Pháp chuẩn): /støkjɔmetʁi/.
stoechiométrie là giống đực hay giống cái?
stoechiométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).