TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

stoechiométrie

danh từ giống cái (f)
/støkjɔmetʁi/ giọng máy của trình duyệt

stoechiométrie nghĩa là phép tỷ lượng.

Nghĩa của stoechiométrie

Danh từ · giống cái

  1. Hóa học Phép tỷ lượng, phép tính hệ số tỷ lượng.

Dạng từ của stoechiométrie

Đi với mạo từ: une stoechiométrie · la stoechiométrie

Câu hỏi thường gặp

stoechiométrie nghĩa là gì?

stoechiométrie (danh từ) nghĩa là phép tỷ lượng.

stoechiométrie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoechiométrie (giọng Pháp chuẩn): /støkjɔmetʁi/.

stoechiométrie là giống đực hay giống cái?

stoechiométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.