TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

strige

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

strige nghĩa là ma cà rồng chó.

Nghĩa của strige

Danh từ · giống cái

  1. Ma cà rồng chó.

Dạng từ của strige

Đi với mạo từ: une strige · la strige

Câu hỏi thường gặp

strige nghĩa là gì?

strige (danh từ) nghĩa là ma cà rồng chó.

strige là giống đực hay giống cái?

strige là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.