striure
danh từ giống cái (f)
/stʁi.jyʁ/ giọng máy của trình duyệt
striure nghĩa là kiểu rạch, kiểu xoi.
Nghĩa của striure
Danh từ · giống cái
- Kiểu rạch, kiểu xoi.
- Striure d'une colonnekiểu xoi cột
Dạng từ của striure
Đi với mạo từ: une striure · la striure
| Số nhiều | striures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ streak; streaking
Câu hỏi thường gặp
striure nghĩa là gì?
striure (danh từ) nghĩa là kiểu rạch, kiểu xoi.
striure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của striure (giọng Pháp chuẩn): /stʁi.jyʁ/.
striure là giống đực hay giống cái?
striure là danh từ giống cái (dùng với une, la).