statique
danh từ giống cái (f)
/sta.tik/ giọng máy của trình duyệt
statique nghĩa là tĩnh học.
Nghĩa của statique
Danh từ · giống cái
- Tĩnh học.
Tính từ
- Tĩnh.
- électricité statiquetĩnh điện
- sens statique(sinh vật học) cảm giác cân bằng
Dạng từ của statique
Đi với mạo từ: une statique · la statique
| Số nhiều | statiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ static, motionless
Câu hỏi thường gặp
statique nghĩa là gì?
statique (danh từ, tính từ) nghĩa là tĩnh học.
statique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statique (giọng Pháp chuẩn): /sta.tik/.
statique là giống đực hay giống cái?
statique là danh từ giống cái (dùng với une, la).