dynamique
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.na.mik/ giọng máy của trình duyệt
dynamique nghĩa là động lực học, động thái, động.
Nghĩa của dynamique
Danh từ · giống cái
- Động lực học.
- Động thái.
Tính từ
- Xem (danh từ giống cái 1).
- Động.
- Etat dynamiquetrạng thái động
- Năng động.
- Homme dynamiquengười năng động
Dạng từ của dynamique
Đi với mạo từ: une dynamique · la dynamique
| Số nhiều | dynamiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dynamique
Trái nghĩa
Họ từ của dynamique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ in motion, dynamic; dynamic, energetic
- Danh từ dynamics
Câu hỏi thường gặp
dynamique nghĩa là gì?
dynamique (danh từ, tính từ) nghĩa là động lực học, động thái, động.
dynamique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamique (giọng Pháp chuẩn): /di.na.mik/.
dynamique là giống đực hay giống cái?
dynamique là danh từ giống cái (dùng với une, la).